Từ: chiết, đề có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ chiết, đề:

折 chiết, đề

Đây là các chữ cấu thành từ này: chiết,đề

chiết, đề [chiết, đề]

U+6298, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhe2, she2, zhe1;
Việt bính: zit3
1. [打折] đả chiết 2. [波折] ba chiết 3. [百折不回] bách chiết bất hồi 4. [百折千回] bách chiết thiên hồi 5. [折斷] chiết đoạn 6. [折半] chiết bán 7. [折變] chiết biến 8. [折舊] chiết cựu 9. [折回] chiết hồi 10. [折扣] chiết khấu 11. [折柳] chiết liễu 12. [折磨] chiết ma 13. [折獄] chiết ngục 14. [折桂] chiết quế 15. [折挫] chiết tỏa 16. [折剉] chiết tỏa 17. [折損] chiết tổn 18. [折訟] chiết tụng 19. [折中] chiết trung 20. [折衷] chiết trung, chiết trúng 21. [折線] chiết tuyến 22. [折腰] chiết yêu 23. [曲折] khúc chiết;

chiết, đề

Nghĩa Trung Việt của từ 折

(Động) Gãy, bẻ gãy.
◎Như: chiết đoạn nhất căn thụ chi
bẻ gãy một cành cây.
◇Đỗ Mục : Chiết kích trầm sa thiết vị tiêu (Xích Bích hoài cổ ) Ngọn kích gãy chìm trong bãi cát (đã lâu ngày) mà sắt vẫn chưa tiêu.

(Động)
Phán đoán.
◎Như: chiết ngục phán đoán hình ngục, chiết trung điều hòa hợp đúng, không thái quá không bất cập.

(Động)
Uốn cong, bẻ cong.
◇Tấn Thư : Ngô bất năng vi ngũ đẩu mễ chiết yêu (Đào Tiềm truyện ) Ta không thể vì năm đấu gạo (mà chịu) khom lưng.

(Động)
Phục, bội phục.
◎Như: chiết phục bội phục.

(Động)
Gấp, xếp.
◎Như: chiết cân gấp khăn.
§ Cũng như .

(Động)
Nhún.
◎Như: chiết tiết hạ sĩ nhún mình tiếp kẻ sĩ.

(Động)
Trách bị, bắt bẻ.
◇Sử Kí : Ư kim diện chiết đình tránh (Lữ Thái Hậu bổn kỉ ) Nay bắt bẻ ngay mặt ở nơi triều đình.

(Động)
Hủy đi.
◎Như: chiết khoán hủy văn tự nợ đi.

(Động)
Chết non.
◎Như: yểu chiết , đoản chiết đều nghĩa là chết non cả.

(Động)
Tổn thất, hao tổn.
◎Như: chiết bản lỗ vốn, chiết thọ tổn thọ.

(Động)
Trừ bớt.
◎Như: chiết khấu .

(Động)
Đổi lấy, đền thay.
◎Như: chiết sắc lấy cái này đền thay cái kia, dĩ mễ chiết tiền lấy gạo đổi lấy tiền.

(Động)
Đắp đất làm chỗ tế.

(Động)
Đổi phương hướng.

(Danh)
Sự trắc trở, vấp ngã, thất bại.
◎Như: bách chiết bất hồi trăm (nghìn) trắc trở không (làm cho) nản chí.

(Danh)
Số chia thập phân.
◎Như: bảy phần mười gọi là thất chiết , tám phần mười gọi là bát chiết , 75 phần trăm gọi là thất ngũ chiết .

(Danh)
Đồ tống táng thời cổ.

(Danh)
Tên một nét viết chữ Hán, ngoạch sang một bên.Một âm là đề.

(Tính)
Đề đề ung dung, an nhàn.

chiết, như "chiết, chiết cây; chiết suất" (vhn)
chẹt, như "chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt" (btcn)
chết, như "sống chết, chêt chóc; chết tiệt" (btcn)
chệch, như "bắn chệch, nói chệch, chệch hướng" (btcn)
chịt, như "chịt lấy cổ" (btcn)
giết, như "giết chết, giết hại" (btcn)
nhét, như "nhét vào" (btcn)
nhít, như "nhăng nhít" (btcn)
siết, như "rên siết" (btcn)
xít, như "xoắn xít, xít lại gần, xúm xít" (btcn)
xiết, như "chảy xiết; xiết dây; xiết nợ" (btcn)
chét, như "bọ chét" (gdhn)
chít, như "chít kẽ hở, chít khăn" (gdhn)
díp, như "mắt díp lại" (gdhn)
gãy, như "bẻ gãy; gãy đổ" (gdhn)
gẩy, như "gẩy đàn" (gdhn)
giẹp, như "giẹp giặc" (gdhn)
giỡn (gdhn)
trét, như "trét vách" (gdhn)
triếp, như "triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)" (gdhn)

Nghĩa của 折 trong tiếng Trung hiện đại:

[shé]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: THIỆT, CHIẾT
1. gãy。断(多用于长条形的东西)。
树枝折了。
cành cây gãy rồi.
桌子腿撞折了。
chân bàn va gãy rồi.
2. thiệt; lỗ。亏损。
折本儿。
lỗ vốn.
折耗。
bị hao hụt.
3. họ Thiệt。(Shé)姓。
Từ ghép:
折本 ; 折秤 ; 折耗
[zhē]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: CHIẾT
1. lộn; lộn nhào; nhào lăn。翻转。
折跟头
lộn nhào
2. đổ qua đổ lại。倒过来倒过去。
水太热,用两个碗折一折就凉了。
nước nóng quá, lấy hai cái ly đổ qua đổ lại cho nguội.
Từ ghép:
折箩 ; 折腾
[zhé]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: CHIẾT
1. gãy; bẻ gãy; làm gãy。断;弄断。
骨折
gãy xương
2. tổn thất; hao tổn。损失。
损兵折将。
hao binh tổn tướng
3. cong; quanh co; vòng vèo。弯;弯曲。
曲折
khúc khuỷu; quanh co
百折不挠。
không lay chuyển; không nao núng; sắt đá không lay chuyển.
4. quay lại; quay về; trở lại; chuyển。回转;转变方向。
转折
chuyển ngoặt; chuyển ý.
刚走出大门又折了回来。
vừa ra khỏi cửa đã quay trở lại.
5. thuyết phục; tin phục。折服。
心折
trong lòng tin phục
6. đổi ra; đổi thành。折合;抵换。
折价
quy thành tiền
折账
dùng hiện vật để trả nợ.
折变
bán món nọ để trả nợ món kia.
7. chiết khấu; giảm giá; chiết giá。折扣。
打九折
giảm giá mười phần trăm.
不折不扣
hoàn toàn; không giảm giá.
8. màn; lớp (kịch)。北曲每一剧本分为四折,一折相当于后来的一场。
9. gấp; xếp (lại)。折叠。
折扇
quạt xếp
折尺
thước xếp
她把信折好,装在信封里。
cô ấy gấp xong bức thư, bỏ vào phong bì.
10. quyển sổ; sổ tay; sổ gấp。(折儿)折子。
奏折
bản sớ
存折儿。
sổ tiết kiệm; sổ tiền gửi
Từ ghép:
折半 ; 折变 ; 折尺 ; 折冲 ; 折冲樽俎 ; 折叠 ; 折兑 ; 折服 ; 折福 ; 折干 ; 折光 ; 折合 ; 折回 ; 折价 ; 折旧 ; 折扣 ; 折磨 ; 折辱 ; 折扇 ; 折射 ; 折实 ; 折寿 ; 折受 ; 折算 ; 折头 ; 折线 ; 折腰 ; 折账 ; 折纸 ; 折中 ; 折衷 ; 折衷主义 ; 折皱 ; 折子 ; 折子戏

Chữ gần giống với 折:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

Dị thể chữ 折

, ,

Chữ gần giống 折

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 折 Tự hình chữ 折 Tự hình chữ 折 Tự hình chữ 折

Nghĩa chữ nôm của chữ: đề

đề:khóc dạ đề
đề:đề cử; đề huề; đề phòng
đề:cây đề (tên một loại cây lớn thường trồng ở đình chùa)
đề:cây đề (tên một loại cây lớn thường trồng ở đình chùa)
đề󰋏:đề (ao)
đề:ướt đầm đề
đề:ướt đầm đề
đề𣾸:ướt đầm đề
đề:đề (lụa đỏ)
đề:đế (ràng buộc): đế giao (kết bạn)
đề:mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa)
đề:mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa)
đề:đề hồ (mỡ ở sữa)
đề:đầu đề, đề thi; đề thơ
đề:đầu đề, đề thi; đề thơ
đề:đề (cá cơm)
đề:đề (cá cơm)
đề:đề hồ (chim bồ nông)
đề:đề hồ (chim bồ nông)
đề:đề hồ (chim bồ nông)
chiết, đề tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chiết, đề Tìm thêm nội dung cho: chiết, đề